Scout gfx.png
M24 gfx.png
Xm2010.png
M400 gfx.png
Icon trg cso.png
Awp.png
Icon vsk cso.png
Icon svd cso.png
Sg550 gfx.png
G3sg1 icon.png
Icon sl8 cso.png
Barrett m95.png
As50.png
Wa2000.png
M82.png

Súng nhắm được phân loại là vũ khí chính trong Counter-Strike Online.

Thông tin chung[edit | edit source]

Một số súng nhắm khá nhẹ còn 1 số khá thì khá nặng. Một số có chế độ bắn từng viên còn số khác thì bắn bán tự động. Tất cả súng nhắm đều khác nhau. Ví dụ: AWP có giá mắc, nặng và bắn chậm (bắn từng viên). Nó có thể hạ gục kẻ địch với chỉ 1 phát đạn vào bất cứ bộ phận của cơ thể (trừ chân). và thay đạn nhanh.Còn Scout có sát thương trung bình cần 2 phát để hạ kẻ địch, thay đạn và tốc độ bắn nhanh, nhẹ, giá rẻ, độ chính xác trung bình khi không nhắm và không có tiếng bước chân trong khi những loại súng nhắm khác có giá cao (trừ Scout), tốc độ bắn chậm và chạy chậm.

Súng nhắm[edit | edit source]

Có nhiều loại súng nhắm trong Counter-Strike Online:

Bắn từng viên:[edit | edit source]

  • Scout - Sát thương trung bình, nhẹ
  • M24 - Sát thương cao, nhẹ
  • XM2010 ESR - Sát thương rất cao, hơi nặng
  • M200 - Sát thương rất cao, hơi nặng, chỉ bán trong một thời gian
  • TRG-42 - Sát thương rất cao, hơi nặng
  • AWP - Sát thương rất cao, nặng
  • M95 - Sát thương rất cao, nặng, phá nguyên liệu

Tự động[edit | edit source]

  • VSK-94 - Sát thương thấp, bắn nhanh
  • SL8 - Sát thương vừa phải, băng đạn nhỏ
  • SG550 - Sát thương vừa phải, băng đạn lớn
  • SVD - Sát thương cao, bắn chậm
  • G3SG1 - Sát thương cao, bắn nhanh
  • WA2000 - Sát thương cao, bắn chậm
  • AS50 - Sát thương rất cao, phá nguyên liệu

Trong game[edit | edit source]

Súng nhắm thường được sử dụng trong OriginalDeathmatches. Trong Zombie Mods, chỉ có súng bán tự động là thường được sử dụng còn trong Zombie Scenario, nó không được sử dụng cho lắm.

Đặc biệt[edit | edit source]

Khi mua Sniper Set, người chơi sẽ nhận được toàn bộ súng nhắm và Desert Eagle.

So sánh[edit | edit source]

Bắn từng viên[edit | edit source]

Súng nhắm Giá Sát thương Chính xác Giật Tốc độ bắn Chậm Thay đạn Băng đạn
Scout
$2750
65
88%
30%
36%
-5%
2.0 giây
10 / 90
M24
$4500
99
92%
30%
24%
0%
3.0 giây
10 / 90
AWP
$4750
100+
100%
30%
26%
18%
2.9 giây
10 / 30
M200
$4750
100+
100%
22%
23%
15%
2.9 giây
10 / 30
TRG-42
$4750
100+
100%
34%
27%
16%
2.9 giây
10 / 30
XM2010 $4800 100+ 92% 30% 27% 14% 3.0 giây 5 / 90
M95 $5000 100+ 100% 60% 24% 23% 4.0 giây 5 / 50
M82 $4700 99 94% 42% 21% 9% 3.3 giây 10 / 90

Tự động[edit | edit source]

Súng nhắm Giá

Sát

thương

Chính

xác

Giật Tốc độ bắn Chậm

Băng

đạn

Đạn Phe Thay đạn
VSK-94
$3750
28
10%
21%
90%
0%
20 / 120
9mm
Counter-Terrorist
3.3 giây
SVD $4100 96 12% 61% 67% 9% 10 / 90 7.62 NATO Terrorist 3.7 giây
SG550
$4200
61
38%
24%
83%
18%
30 / 90
5.56 NATO
Counter-Terrorist
3.8 giây
SL8
$4600
54
39%
20%
85%
18%
20 / 90
5.56 NATO
Tất cả
3.4 giây
G3
$5000
70
45%
28%
83%
18%
20 / 90
7.62 NATO
Terrorist
3.5 giây

Lưu ý[edit | edit source]

  • Nếu bạn sử dụng nhắm, có thể phát ra tiếng động. Cần phải cẩn thận.

The zoom sound

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.